STK / Điều hướng nhanh
Trang hỗ trợ Kho và Kỹ thuật
STK / Kho / Sheet setup
Bộ sheet để ba chuẩn bị cho module Kho
Con đã chốt bộ tab và header nền để ba tạo sheet trước. Ưu tiên tạo đúng 6 tab đầu là đủ để con bắt đầu nối app Kho live.
Plan nhanh nhất, tận dụng sheet ba đang có
Tab nhập hàng hiện có
SalesOrders
Materials
Products
ProductFormulas
FormulaRuns
ProductionIssueRequests
ProductionIssueLines
InventoryTransactions
`SalesOrders` là tab riêng cho Bán hàng. `InventoryTransactions` con để làm đẹp phần audit ở bước sau, chưa bắt buộc ngay nếu ba đang có sẵn tab nhập hàng.
BP Kỹ thuật, bộ cột ba dán ngay
Nếu ba làm phần công thức trước, ba chỉ cần dán hàng 1 cho 3 tab này là con làm tiếp được.
Materials
ID NGUYÊN LIỆU | MÃ NGUYÊN LIỆU | TÊN NGUYÊN LIỆU | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ | TỒN HIỆN TẠI | TỒN TỐI THIỂU | KHO | ĐẠM | BÉO | TRO | XƠ | ẨM | MẶN | TINH BỘT | NĂNG LƯỢNG TRAO ĐỔI (ME - METABOLIZABLE ENERGY) | LYSINE | METHIONINE | THREONINE | TRYPTOPHAN | CYSTINE | VALINE | CANXI | PHOSPHO | NATRI | CLO | MAGIE | KALI | SẮT | KẼM | MANGAN | ĐỒNG | I-ỐT | SELENIUM | VITAMIN A | VITAMIN D3 | VITAMIN E | VITAMIN K3 | VITAMIN B1 | VITAMIN B2 | VITAMIN B6 | VITAMIN B12 | TỔNG MẬT ĐỘ BACILLUS SUBTILIS | TỔNG MẬT ĐỘ BACILLUS LICHENIFORMIS | TỔNG MẬT ĐỘ BACILLUS PUMILUS | TỔNG MẬT ĐỘ BACILLUS COAGULANS | TỔNG MẬT ĐỘ LACTOBACILLUS PLANTARUM | TỔNG MẬT ĐỘ LACTOBACILLUS ACIDOPHILUS | TỔNG MẬT ĐỘ BACILLUS MEGATERIUM | TỔNG MẬT ĐỘ SACCHAROMYCES CEREVISIAE | TRẠNG THÁI | CẬP NHẬT LÚC
Products
ID SẢN PHẨM | MÃ SẢN PHẨM | TÊN SẢN PHẨM | ĐƠN VỊ | PHIÊN BẢN CÔNG THỨC | GIÁ BÁN /KG | ĐẠM MỤC TIÊU | BÉO MỤC TIÊU | TRO MỤC TIÊU | XƠ MỤC TIÊU | ẨM MỤC TIÊU | MẶN MỤC TIÊU | TINH BỘT MỤC TIÊU | NĂNG LƯỢNG TRAO ĐỔI (ME - METABOLIZABLE ENERGY) MỤC TIÊU | LYSINE MỤC TIÊU | METHIONINE MỤC TIÊU | THREONINE MỤC TIÊU | TRYPTOPHAN MỤC TIÊU | CYSTINE MỤC TIÊU | VALINE MỤC TIÊU | CANXI MỤC TIÊU | PHOSPHO MỤC TIÊU | NATRI MỤC TIÊU | CLO MỤC TIÊU | MAGIE MỤC TIÊU | KALI MỤC TIÊU | SẮT MỤC TIÊU | KẼM MỤC TIÊU | MANGAN MỤC TIÊU | ĐỒNG MỤC TIÊU | I-ỐT MỤC TIÊU | SELENIUM MỤC TIÊU | VITAMIN A MỤC TIÊU | VITAMIN D3 MỤC TIÊU | VITAMIN E MỤC TIÊU | VITAMIN K3 MỤC TIÊU | VITAMIN B1 MỤC TIÊU | VITAMIN B2 MỤC TIÊU | VITAMIN B6 MỤC TIÊU | VITAMIN B12 MỤC TIÊU | TỔNG MẬT ĐỘ BACILLUS SUBTILIS MỤC TIÊU | TỔNG MẬT ĐỘ BACILLUS LICHENIFORMIS MỤC TIÊU | TỔNG MẬT ĐỘ BACILLUS PUMILUS MỤC TIÊU | TỔNG MẬT ĐỘ BACILLUS COAGULANS MỤC TIÊU | TỔNG MẬT ĐỘ LACTOBACILLUS PLANTARUM MỤC TIÊU | TỔNG MẬT ĐỘ LACTOBACILLUS ACIDOPHILUS MỤC TIÊU | TỔNG MẬT ĐỘ BACILLUS MEGATERIUM MỤC TIÊU | TỔNG MẬT ĐỘ SACCHAROMYCES CEREVISIAE MỤC TIÊU | TRẠNG THÁI | CẬP NHẬT LÚC
ProductFormulas
ID CÔNG THỨC | MÃ SẢN PHẨM | PHIÊN BẢN | MÃ NGUYÊN LIỆU | TÊN NGUYÊN LIỆU | ĐỊNH MỨC 1 ĐƠN VỊ | ĐƠN VỊ | HIỆU LỰC TỪ | TRẠNG THÁI | CẬP NHẬT LÚC
Bộ cột ba đang có, con tận dụng luôn
ID | NGÀY | MĐĐH | MNCC | NHÀ CUNG CẤP | MSP | TÊN HÀNG HOÁ | SỐ LƯỢNG | GHI CHÚ
Con sẽ coi đây là tab nhập kho đầu vào. Nếu dữ liệu này là nguyên liệu mua về thì `MSP` sẽ được hiểu là mã nguyên liệu, còn `TÊN HÀNG HOÁ` là tên nguyên liệu.
1. SalesOrders
Tab riêng của Bán hàng để lên ĐĐH, Kỹ thuật sẽ đọc Mã ĐĐH từ đây.
ID PHIẾU | MÃ ĐĐH | MÃ KHÁCH HÀNG | TÊN KHÁCH HÀNG | MÃ SẢN PHẨM | TÊN SẢN PHẨM | SỐ LƯỢNG SẢN XUẤT | PHIÊN BẢN CÔNG THỨC | NGƯỜI YÊU CẦU | TRẠNG THÁI | TẠO LÚC
2. Materials
Danh mục nguyên liệu và tồn hiện tại.
ID NGUYÊN LIỆU | MÃ NGUYÊN LIỆU | TÊN NGUYÊN LIỆU | ĐƠN VỊ | TỒN HIỆN TẠI | TỒN TỐI THIỂU | KHO | TRẠNG THÁI | CẬP NHẬT LÚC
3. Products
Danh mục mã sản phẩm.
ID SẢN PHẨM | MÃ SẢN PHẨM | TÊN SẢN PHẨM | ĐƠN VỊ | PHIÊN BẢN CÔNG THỨC | TRẠNG THÁI | CẬP NHẬT LÚC
4. ProductFormulas
Công thức sản xuất, mỗi dòng là 1 nguyên liệu.
ID CÔNG THỨC | MÃ SẢN PHẨM | PHIÊN BẢN | MÃ NGUYÊN LIỆU | TÊN NGUYÊN LIỆU | ĐỊNH MỨC 1 ĐƠN VỊ | ĐƠN VỊ | HIỆU LỰC TỪ | TRẠNG THÁI | CẬP NHẬT LÚC
4b. FormulaRuns
Tab lưu các lần ba bấm nút `Lưu vào sheet` ở màn Kỹ thuật để xem lại sau.
ID LẦN TÍNH | TẠO LÚC | MÃ ĐĐH | ID ĐƠN | MÃ KHÁCH HÀNG | TÊN KHÁCH HÀNG | MÃ SẢN PHẨM | TÊN SẢN PHẨM | PHIÊN BẢN CÔNG THỨC | SẢN LƯỢNG TẤN | SẢN LƯỢNG KG | CHI PHÍ SẢN XUẤT THÊM /KG | GIÁ BÁN /KG | TỔNG NGUYÊN LIỆU KG | TIỀN NGUYÊN LIỆU | CHI PHÍ SẢN XUẤT | TỔNG CHI PHÍ | DOANH THU | LỢI NHUẬN | LỢI NHUẬN /KG | BIÊN LỢI NHUẬN % | TÓM TẮT CHỈ TIÊU | CHỈ TIÊU JSON | DÒNG CÔNG THỨC JSON
5. ProductionIssueRequests
Đầu phiếu xuất cho sản xuất, hiện web sẽ tự tạo khi ba bấm `Hoàn tất công thức`.
ID PHIẾU | MÃ ĐĐH | MÃ SẢN PHẨM | TÊN SẢN PHẨM | SỐ LƯỢNG SẢN XUẤT | PHIÊN BẢN CÔNG THỨC | NGƯỜI YÊU CẦU | TRẠNG THÁI | TẠO LÚC | DUYỆT LÚC
6. ProductionIssueLines
Các dòng nguyên liệu tự bung từ công thức, web tự ghi khi ba chốt công thức.
ID DÒNG | ID PHIẾU | MÃ NGUYÊN LIỆU | TÊN NGUYÊN LIỆU | SỐ LƯỢNG CẦN | SỐ LƯỢNG XUẤT | ĐƠN VỊ | TỒN TRƯỚC | TỒN SAU
7. InventoryTransactions
Nhật ký nhập xuất tồn. Ở bước hiện tại web ghi lớp `XUẤT DỰ KIẾN` khi tạo phiếu sản xuất.
ID GIAO DỊCH | LOẠI GIAO DỊCH | LOẠI THAM CHIẾU | MÃ THAM CHIẾU | MÃ HÀNG | TÊN HÀNG | SỐ LƯỢNG | ĐƠN VỊ | TỒN TRƯỚC | TỒN SAU | NGƯỜI TẠO | TẠO LÚC
Ba chỉ cần nhập tay trước 3 tab này
- Materials: danh mục nguyên liệu + tồn hiện tại
- Products: mã sản phẩm
- ProductFormulas: công thức đang dùng
Các tab còn lại con có thể cho app sinh sau khi nối live. Riêng `SalesOrders` ba nên tạo sẵn, còn `FormulaRuns` workflow mới có thể tự tạo tab nếu chưa có.
Luồng app sẽ dùng
- Chọn mã sản phẩm
- Tự lấy công thức
- Nhập số lượng sản xuất
- Tự tính nguyên liệu cần dùng
- So với tồn hiện tại
- Nếu xác nhận, app sẽ ghi phiếu, ghi line, ghi transaction, rồi cập nhật tồn